Cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của Công ty TNHH Biolabs Việt Nam!

Hỗ Trợ

Số Lượt Khách Ghé Thăm

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay52
mod_vvisit_counterHôm qua142
mod_vvisit_counterTháng Này7487

Đối Tác

 
>> Máy xét nghiệm huyết học tự động 35 thông số - Máy Phân Tích Huyết Học
Last Update: 00/00/0000.
None_Image
Máy xét nghiệm huyết học tự động 35 thông số
Model:

Pentra DF Nexus

Manufacturer:

Horiba Medical - Pháp,Nhật

  • Tự động tải và nạp mẫu liên tục, có thể chạy tay
  • Khả năng tải mẫu lên tới 150 ống (15 giá)
  • Công suất phân tích lớn 120 mẫu/giờ
  • Có thể kết nối với chương trình ABX Pentra ML – chương trình quản lý dữ liệu mạnh nhất hiện nay và các tính năng luôn được cập nhật (6 tháng/lần)
  • Kết nối với hệ thống kéo và nhuộm lam tiên tiến SPS (tuỳ chọn)
  • Kết nối hoá chất theo dạng rời

Cấu hình chuẩn

  • 1 bộ máy tính đi kèm (màn hình, bàn phím, con chuột)
  • 1 bộ phụ tùng bảo trì
  • 1 bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh
  • 2 DVD, CD đĩa cài đặt
  • 10 giá đặt ống nghiệm

Đặc điểm:

  • Công nghệ QuaDimension: Tự động hiệu chỉnh kết quả số lượng bạch cầu dựa trên 4 nhân tố tác động độc lập (WBC, NRBC, BASO và Double DIFF)
  • ™Xác định 11 thông số hồng cầu lưới (RET), 3 hồng cầu nhân (NRBC) và 4 dịch cơ thể (CBF)
  • ™Với chế độ xác định CBF cần kết nối với hệ thống Pentra ML
  • ™Trạm kiểm duyệt kết quả với bản đồ tế bào học
  • ™Chế độ tự động kiểm tra kết quả đối chiếu
  • ™Hệ thống laser cải tiến, nhỏ gọn, hiệu năng cao và tiết kiệm điện năng
  • ™Công nghệ mới với bản quyền sang chế của Horiba Medical: MDSSDHSS

Thông số vật lý:

Kích thước và trọng lượng

  • Trọng lượng: 242.5 lbs / 120 kg
  • Kích thước : 28.7 x 47.2 x 21.6 in / 73 x 120 x 55 cm
  • Công suất
  • 120 mẫu/giờ với chế độ CBC, DIFF, SPS, CBR (CBC+RET)
  • 60 mẫu/giờ với chế độ DIR (DIFF + RET), ERB, CBE (CBC+ERB)

Bộ nhớ

  • 120 Gb hoặc hơn

Nhiệt độ vận hành

  • 18 – 32oC

Thể tích mẫu

  • Chế độ chạy tay: 130 µL
  • Chế độ tự động: 200 µL
  • Chế độ chạy lam: 250 µL

Các cổng kết nối

  • 1 cổng RS232 kết nối với máy tính bên ngoài
  • Giao thức kết nối với hệ thống LIS: ASTM, HL7
  • 5 cổng USB chuột và bàn phím

Bộ xử lý dữ liệu

  • Màn hình màu LCD cảm ứng, 12.1 in
  • Lưu trữ kết quả 90.000 bệnh nhân / 20.000 (với biểu đồ)
  • Hệ điều hành Windows XP, RAM 1Gb.
  • 48 tập tin dữ liệu QC quản lý hóa chất
  • Kết quả và biểu đồ XB có sẵn 100 dữ liệu (20 kết quả/ dữ liệu), kiểm tra độ chính xác máy theo ngày
  • Kiểm tra bệnh sử (Delta check)
  • Kết quả biểu diễn theo đồ thị Levey-Jennings

Hoá chất

Hóa chất không chứa cyanide, bảo đảm an tòan cho người sử dụng:

  • ABX Leucodiff 1L
  • ABX Diluent 20L
  • ABX Cleaner 1L
  • ABX Basolyse 5L
  • ABX Lysebio 1L
  • ABX Fluocyte 0.5L

Máu chuẩn QC

  • DIFFTROL 3ml (2N, 2L và 2H)
  • ABX Erytrol (Level 1, level 2 và level 3)
  • ABX Minotrol Retic (Level 1, level 2 và level 3)

Hiệu chuẩn

  • MINOCAL Calibrator 2mL

Công nghệ:

Công nghệ bản quyền

  • Công nghệ MDSS: Phương pháp đa phân phối mẫu (Multi-Distribution Sampling System). Phân phối mẫu với thể tích nhỏ và trộn đều hoàn toàn mẫu với hóa chất. Ưu điểm: tránh việc tăc nghẽn van và bảo trì thường xuyên.
  • Công nghệ DHSS: Phương pháp lái dòng tế bào bằng hệ thống kênh đôi thủy lực (Double Hydrodynamic Sequential System). Kết hợp 2 phương pháp:
  • Hóa tế bào (cytochemistry): nhuộm các thành phần tế bào bạch cầu với Chlorazol Black nhằm phân biệt các thành phần và giúp ổn định trạng thái đến 48 giờ.
  • Phương pháp đo tế bào theo dòng (Flow cytometry): tập trung mẫu đi qua buồng đo bằng 2 kênh thủy lực.

Thông số kỹ thuật:

Thông số

50 thông số:

  • WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, PLT, MPV, PCT, PDW
  • #NEU, %NEU, #LYM, %LYM, #MON, %MON, #EOS, %EOS, #BAS, %BAS, #ALY, %ALY, #LIC, %LIC, #IMG, %IMG, #IMM, %IMM, #IML, %IML
  • #RET, %RET, %RETH, %RETM, %RETL, %IMM, %CRC, %IRF, MRV, MFI, RHCc
  • #NRBC, %NRBC, WBC Fluo
  • %WBC, %RBC, % PolyNu, %MonoNu

Biểu đồ

  • Biểu đồ ma trận LMNE độ nét cao, phân biệt rõ ràng các thành phần bạch cầu (Lymphocyte, Monocyte, Neutrophil, Eosinophil).
  • Biểu đồ màu ma trận hồng cầu nhân NRBC và hồng cầu lưới RET
  • Biểu đồ PLT, RBC, WBC/BAS.

Khả năng tự động hoá

  • Chương trình tự động kiểm tra máy. Khi báo lỗi, máy tự động ngưng và chạy lại đến khi đảm bảo được máy hoạt động tốt.
  • Với hệ thống kéo nhuộm lam SPS, có thể tự động nạp 160 lam.
  • Tự độ kiểm tra sự hiện diện của ống trong giá để mẫu
  • Trộn mẫu bằng phương pháp xoay tròn.

Nhận dạng mẫu

  • Chữ số, bộ đọc mã vạch (tích hợp sẵn trong máy và cầm tay)
  • Tự động in 3 dòng trên lam bằng mực không phai

Kết quả

Độ chính xác CV

  • WBC < 2%
  • RBC < 2%
  • HGB <1%
  • HCT < 2%
  • PLT < 5%
  • MCV <1%
  • RDW < 4%
  • NEU% < 3%
  • LYM% < 5%
  • ™MON% < 10%
  • EOS% < 20%
  • BAS% < 30%
  • LIC% < 40%
  • ALY% < 40%

Độ tuyến tính

  • WBC 0-150 x 103 /μL
  • RBC 0-8 x 106 /μL
  • HGB 0-24 g/dL
  • HCT 0-67 %
  • PLT (whole blood) 0-1900 x 103 / μL
  • PLT (whole concentrate) 0-2800 x 103 /μL

 
>>Other Products
None_Image
Máy phân tích 19 số
Code: TC-Hemaxa 1000
>>Details
None_Image
Máy phân tích huyết học tự động
Code:
>>Details
None_Image
Máy định danh nhóm máu tự động
Code: NEO
>>Details
None_Image
Máy xét nghiệm Elisa tự động
Code: Immunomat
>>Details
None_Image
Máy xét nghiệm huyết học 18 thông số
Code: Micros ES60
>>Details
None_Image
Máy xét nghiệm huyết học bán tự động 26 thông số
Code: Pentra ES60
>>Details
None_Image
Máy xét nghiệm huyết học tự động 26 thông số
Code: Pentra XL80
>>Details
None_Image
Máy xét nghiệm huyết học 35 thông số (hồng cầu lưới)
Code: Pentra XLR
>>Details
None_Image
Máy xét nghiệm huyết học tự đông50 thông số
Code: Pentra DX Nexus
>>Details
None_Image
Máy xét nghiệm huyết học 32 thông số
Code: Pentra DF 120
>>Details
None_Image
Máy huyết học 18 thông số CBC/3DIFF + CRP
Code: Micros CRP 200
>>Details
 
Hiện có 29 khách Trực tuyến