Cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của Công ty TNHH Biolabs Việt Nam!

Hỗ Trợ

Số Lượt Khách Ghé Thăm

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay150
mod_vvisit_counterHôm qua179
mod_vvisit_counterTháng Này3651

Đối Tác

 
>> Hệ thống nhuộm mô tự động - Các thiết bị khác
Last Update: 00/00/0000.
None_Image
Hệ thống nhuộm mô tự động
Model:

Autostainer Link 48

Manufacturer:

Dako – Đan Mạch

Yêu cầu chung:

Thiết bị phù hợp với chẩn đoán trong ống nghiệm (IVD) kết hợp với phần mềm DakoLink thành một hệ thống hoàn hảo trong nhuộm hóa mô miễn dịch. Autostainer Link 48 có slide và hóa chất tin cậy giúp giảm thiểu sai sót và rất dễ thao tác. Phần mềm Dakolink cung cấp cho người dùng một chương trình kiểm soát tiêu bản (slide) và một báo cáo chung cho tất cả các thiết bị được kết nối trong một mạng chung.

Đặc tính kỹ thuật:

§  Autostainer Link 48 đạt tiêu chuẩn chẩn đoán IVD (Invitro Diagnostics)

§  Số vị trí đặt tiêu bản: 48 vị trí

§  Số vị trí đặt hóa chất phụ trợ: 42 vị trí

§  Thời gian chạy máy: trong vòng 3 giờ đồng hồ

§  Thiết bị kết hợp chạy song song với hệ thồng chuẩn bị mẫu PT Link có khả năng hoàn thành 2 lần (96 tiêu bản) chạy trong vòng 8 giờ làm việc.

§  Có thể kết nối 3 thiết bị vào một máy tính điều khiển chung thông qua phần mêm Dako Link giúp tiết kiệm không gian làm việc và thuận tiện trong chia sẽ dữ liệu.

§  Cho phép đặt tiêu bản cũng như hóa chất nhuộm vào vị trí bất kỳ trên khay nhận của thiết bị, máy sẽ quét và tự động nhận ra hóa chất cũng như tiêu bản nhuộm thông qua hệ thống cánh tay robot cũng như mã vạch (barcode).

§  Quản lý mã vạch: Thiết bị nhận biết thông tin về bệnh nhân, yêu cầu nhuộm, qui trình nhuộm, hóa chất sử dụng thông qua mã vạch (barcode).

§  Qui trình nhuộm: Cung cấp sẵn các qui trình nhuộm đã được tối ưu hóa với hóa chất Dako, cho phép người dùng chỉnh sửa qui trình nhuộm dựa trên qui trình chuẩn hoặc thêm qui trình mới hoàn toàn vào chạy trên máy.

§  Tính linh động: Có thể lựa chọn thể tích hút hóa chất khác nhau 100; 150; 200ul, đặt vị trí nhỏ chính xác vào mẫu trên slide. Tiết kiệm tối đa hóa chất

§  Kết nối: Thiết bị có khả năng thực hiện các kết nối:

- Kết nối giữa các thiết bị

- Kết nối LAN: Cho phép Bác sĩ, kỹ thuật viên, giám sát viên cùng kết nối với thiết bị thông qua phần mềm DakoLink cài cặt trên máy và mạng LAN

- Kết nối LIS (Laboratory Information System - Hệ thống thông tin phòng thí nghiệm): Cho thiết bị kết nối với mạng lưới thông tin bệnh viện giúp kết nối qui trình làm việc giữa các khoa, phòng, chuyển hình ảnh, báo cáo xét nghiệm giúp giảm thiểu các bước thủ tục giấy tờ.

Hệ thống mở: Có thể sử dụng antibody của hãng sản xuất khác; chạy hoàn toàn tự động

Thông số kỹ thuật:

- Kích thước: 89 cm W x 66 cm D x 68 cm H (35 in W x 26 in D x 27 in H)

- Khối lượng: 66,7 kg (147 lbs)

- Khả năng chứa slide: 48 slides trong bốn rack 12 slides

- Khả năng chứa hóa chất: 42 vị trí trong 2 rack 21 vị trí + 2 thùng chất lỏng

- Khả năng chứa chất lỏng :2 hộp  10 Lit; 10 000 slides (Phân phối 200 µL/slide)

- Khả năng rửa: 2 hộp 10 Lit; 10 000 slides (Phân phối 200 µL/slide)

- Thông số điện:  220-240 V (±10%) 50 Hz (±2%)

- Dòng điện yêu cầu: 3 A at 220V

- Nhiệt độ vận hành: 18-26°C (46-79° F )

- Hệ điều hành yêu cầu: Windows XP Pro, Service Pack 2 hoặc cao hơn

 

2. Hệ thống PT Link

Yêu cầu chung:

Là một hệ thống tiền xử lý mẫu, dễ dàng sử dụng, được tối ưu hóa với hệ thống đệm bộc lộ thụ thể 3 trong 1 của Dako và máy nhuộm mẫu tự động Autostainer Link 48. Quá trình nhuộm tiêu bản sử dụng song song 1 máy PT Link và 1 máy Autostainer Link 48 có thể giúp phòng thí nghiệm hóa mô miễn dịch thu nhận 96 tiêu bản nhuộm trong vòng 8 giờ làm việc.

Đặc tính kỹ thuật:

§  Kết hợp 3 quá trình loại parafin, hydrate hóa và phục hồi thụ thể vào một bước. Cả 3 quá trình này đều được thực hiện với cùng loại dung dịch đệm, không sử dụng xylene do đó giảm thiểu độc hai và ô nhiễm môi trường. Phương pháp này cho chúng ta kết quả nhuộm chính xác.

§  Chạy được với 2 qui trình chuẩn bị mẫu: qui trình sử dụng đệm pH 6 và qui trình sử dụng đệm pH 9

§  Có 2 bể riêng biệt cho phép chạy 2 đệm cùng lúc

§  Chế độ khởi động chậm (Delayed Star) giúp đạt được kết quả tối ưu khi chạy tiền xử lý mẫu.

§  Chế độ gia nhiệt trước (Preheat Mode) giữ cho nhiệt độ dung dịch đệm ở khoảng 30-80oC khi vận hành và giúp tiết kiệm thời gian chạy mẫu.

§  Có chế độ cảnh báo khi lượng hóa chất trong máy xuống quá thấp, không xảy ra hiện tượng sôi, giảm thiểu hiện tượng dương tính giả.

§  Có thể tạo báo cáo, ghi nhận dữ liệu giúp kiểm soát chất lượng dễ dàng. Phần mềm PT Link tự động ghi nhận dữ liệu và chuyển sang phần mềm Dako Link

§  Giá để tiêu bản trong máy PT Link cùng loại với trong máy  Autostainer Link 48 giúp tiết kiệm thời gian thao tác

Thông số kỹ thuật :

Kích thước: 10.5 in W x 25.5 in D x 10.0 in H (26 cm W x 65 cm D x 26 cm H)

Khối lượng: 25 lb (12kg)

Khả năng chứa slide: 48 slides trong thùng rack 12 slide tương tự như trong Autostainer Link 48

Khả năng chứa hóa chất: 1,5 lit x 2 thùng

Thống số điện: 220-240 V (±10%) 50 Hz (±2%)

Dòng điện yêu cầu: 3 A at 220V

Nhiệt độ vận hành: Thông thường: 15-30oC, tối thiểu: 10oC, tối đa 40oC

Độ ẩm vận hành tối đa: 80% ở 30oC giảm dần tới 50% ở 40oC

 

3. Phần mềm DakoLink

§  Với phần mềm DakoLink kết nối các thiết bị và quy trình làm việc, người sử dụng có thể đặt tiêu bản vào bất kỳ thiết bị nào trong hệ thống được kết nối để nhuộm.

§  Cho phép kết nối và điều khiển đồng thời toàn bộ hệ thống cả máy nhuộm hóa mô miễn dịch Autostainer Link 48 và máy nhuộm đặc biệt Artisan Link. Số thiết bị kết nối tối đa trên một máy tính là 3 thiết bị. Cung cấp cho người sử dụng một giao diện để có thể điều khiển, giám sát thiết bị, cũng như thu nhận dữ liệu về yêu cầu xét nghiệm, hóa chất và qui trình nhuộm

§  Giám sát quá trình công việc, tiết kiệm thời gian kiểm tra thiết bị hoặc tình trạng nhuộm từ bất kỳ thiết bị nào, chúng ta có thể kiểm tra từng thiết bị từ máy tính mà không cần phải đi tới từng thiết bị một.

§  Khi thiết bị được kết nối với phần mềm DakoLink bạn có thể di chuyển hóa chất từ máy nhuộm này sang máy khác thay vì phải đặt hóa chất trong từng máy một, hệ thống nhận biết và quản lý hóa chất thông qua mã vạch.

§  DakoLink cho phép tiến hành các quá trình song song. Nhiều người sử dụng khác nhau có thể thao tác độc lập trên thiết bị. Khi một người chuẩn bị thiết bị và tiêu bản cho một quá trình chạy mới, một người khác có thể in kết quả và một người thứ ba có thể thêm mẫu mới vào hệ thống.

§  Tiết kiệm thời gian và rất dễ dàng với khả năng truy cập và chia sẻ dữ liệu của DakoLink. Bạn có thể tổng kết báo cáo cho tất cả các thiết bị hoặc bất kỳ thiết bị riêng lẻ nào.

§  Phần mềm DakoLink lưu trữ chi tiết dữ liệu về từng slide cho phép chúng ta theo dõi thiết bị và hóa chất đã được sử dụng để nhuộm slide đó. Phần mềm còn tạo báo cáo rất chính xác và nhanh chóng.

§  Loại bỏ những bước kỹ thuật nhuộm bị trùng bằng cách kết nối phần mềm DakoLink với Hệ thống thông tin phòng thí nghiệm (LIS). Tự động nhận thông tin về từng trường hợp bệnh và yêu cầu kiểm tra mẫu cũng như cập nhật tình trạng tiêu bản (slide) trong LIS khi slide đã được nhuộm.

§  Máy chủ DakoLink là trung tâm lưu trữ dữ liệu thu nhận từ các thiết bị được kết nối trong hệ thống.

§  DakoLink là một ứng dụng còn được dùng để kiểm soát và điều khiển thiết bị DakoLink tương ứng, nhập thông tin về ca bệnh mới, yêu cầu xét nghiệm giám sát quá trình nhuộm và những thao tác quản lý như thiết lập báo cáo kết quả.

§  Kết nối mạng LAN được xác định như một cài đặt con DakoLink trên bất kỳ máy tính cài hệ điều hành Window trong hệ thống phòng thí nghiệm.

§  Kết nối LIS loại bỏ dữ liệu những thao tác công việc trùng bằng cách kết nối DakoLink với LIS đã có. Chúng sẽ tự động chuyển thông tin về các ca bệnh cùng yêu cầu xét nghiệm từ LIS sang DakoLink và cũng đồng thời chuyển ngược thông tin về những slide đã được nhuộm..

§  Thiết bị tiền xử lý mẫu PT Link có thể tiếp cận  thông tin ca bệnh và slide thông qua DakoLink cũng như cập nhật thông tin nhật ký slide về những slide đã được tiền xử lý.

Yêu cầu về mã vạch

Những thiết bị hỗ trợ bởi DakoLink có thể đọc những ký hiệu thông dụng trong môi trường phòng thí nghiệm. Bao gồm Interleaved 2 of 5, Code 39, code 128 và ma trận dữ liệu. DakoLink in nhãn trên ma trận dữ liệu.

Yêu cầu về kết nối mạng

Phần mềm DakoLink sử dụng kết nối chuẩn TCP/IP để kết nối giữa những thiết bị Dako, DakoLink và Máy chủ DakoLink.

 

4. Máy tính:

Máy tính HP chính hãng gia công cho Dako

Model: HP Compaq 8200 Elite

Phần mềm Window bản quyền

 

5. Máy in màu:

Máy in màu HP chính hãng gia công cho Dako

Model: Report printer for Autostainer Link

Code: DL13030

 

6. Thiết bị lưu điện UPS:

Model: UPS for Autostainer Link, 230V

Code: AS11130

 

7.Máy in mã vạch (Barcode)

Model: Zebra GX430t

Code: DL41230

Kích thước: 19 cm W x 26 cm D x 19 cm H (7.6'' W x 10.2" D x 7.5'' H)

Trọng lượng: 2,1 kg (4,6 lbs)

Điện: 100-240 VAC, 50-60 Hz

Kính thước dải giấy in: 11 cm W x 91 m L (4.3'' W x 298.5' L)

Tốc độ in: 4"/102 mm/s

Bộ nhớ: Tiêu chuẩn: 4 MB Flash; 8 MB SDRAM

 

8. Thiết bị quét mã vạch cầm tay:

Model: Dako Link Barcode Scanner

Code: DL10830

Cung cấp bao gồm:

1. Máy nhuộm tự động Autostainer Link 48

2. Thiết bị chuẩn bị mẫu PT Link

3. Phần mềm điều khiển thiết bị DakoLink

4. Máy tính

5. Máy in màu

6. Thiết bị lưu điện (UPS)

7. Máy in mã vạch (Barcode)

8. Thiết bị quét mã vạch cầm tay

9. Dako Autostainer Slide Racks (4 racks/kit)

10. Kit chạy thử máy ban đầu

 
>>Other Products
None_Image
Đèn UV dùng trong y tế
Code: EN-160/FE
>>Details
None_Image
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm
Code: 45160
>>Details
None_Image
Bồn rửa mắt khẩn cấp
Code: SE-495
>>Details
None_Image
Chụp tai chống ồn
Code: 2950
>>Details
None_Image
Mặt nạ chống hóa chất
Code: 6635
>>Details
None_Image
Hệ thống xét nghiệm Helicobacter Pylori trong hơi thở C 13
Code:
>>Details
None_Image
HELICOBACTER TEST INFAI
Code:
>>Details
None_Image
Máy xét nghiệm chì trong máu
Code: LeadCare II
>>Details
None_Image
Máy xét nghiệm khí máu, điện giải
Code: Opti CCA-TS2
>>Details
None_Image
Máy xét nghiệm khí máu, điện giải
Code: Opti Lion
>>Details
None_Image
Máy xét nghiệm tiểu đường HbA1c
Code: HLC-723GX
>>Details
None_Image
Máy xét nghiệm tiểu đường HbA1c
Code: HLC-723G8
>>Details
None_Image
Giường 2 tay quay
Code: TB 512
>>Details
None_Image
Giường cấp cứu điện
Code: TBER-3A
>>Details
None_Image
Giường cấp cứu 4 tay quay bằng inox
Code:
>>Details
None_Image
Tủ đầu giường
Code:
>>Details
None_Image
Bàn khám phụ khoa
Code:
>>Details
None_Image
Giường bệnh nhân Inox
Code: GBN – 02
>>Details
 
Hiện có 16 khách Trực tuyến