Cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của Công ty TNHH Biolabs Việt Nam!

Hỗ Trợ

Số Lượt Khách Ghé Thăm

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay10
mod_vvisit_counterHôm qua234
mod_vvisit_counterTháng Này2260

Đối Tác

 
>> Hệ thống miễn dịch hóa phát quang - Thiết bị xét nghiệm miễn dịch
Last Update: 00/00/0000.
None_Image
Hệ thống miễn dịch hóa phát quang
Model:

SARA

Manufacturer:

Diapro - Italy

Thông số kỹ thuật:

- Máy phân tích miễn dịch hóa phát quang dựa trên các hạt từ tính

- Phương thức hoạt đông: truy cập ngẫu nhiên bao gồm cả tải liên tục và chạy mẫu khẩn (STAT)

- Công suất: 120test/giờ (huyết thanh). Kết quả đầu tiên sau khoảng 35 phút (huyết thanh), sau đó 1 kết quả/30 giây

Khay mẫu:

- Các khay tổng hợp cho các ống thu chính

- 9 khay mẫu cho tổng cộng 72/90 mẫu. (8/10 mẫu/khay)

Nhận dạng mẫu:

- Bộ quét mã vạch mẫu bằng mã ma trận 2D

- Tên bệnh nhân

- Ngày thu nhập mẫu

- Danh sách xét nghiệm yêu cầu

- Những yêu cầu khác của phòng thí nghiệm

Phân phối mẫu:

- Đầu côn dùng một lần tiêu chuẩn để tránh nhiễm chéo

- Cảm biến chất lỏng

- Dò tìm vốn cục, bong bóng, độ nhớt bất thường, phát hiện lớp lipid mỏng

Phạm vi phân phối mẫu: 10-200µl

Giám sát phân phối mẫu:

- Bộ Giám sát phân phối mẫu tích hợp sẵn trong hệ thống phân phát (áp lực thay đổi, ..v..v..)

Hiệu chuẩn:

- Chất hiệu chuẩn dạng bột được hòa tan trước khi sử dụng để đảm bảo kiểm soát chất lượng

- Đường cong hiệu chuẩn được lưu trên nhãn mã vạch RFID 2D

- Hiệu chỉnh lại tại thời điểm 0, được lặp lại mỗi tuần hoặc khi có yêu cầu tùy thuộc vào sự ổn định của Chất liệu lỏng hoàn nguyên

Xét nghiệm dạng Cartridge: Tính năng chính

- Chứa tất cả các thuốc thử cần thiết để khảo nghiệm cụ thể bao gồm:

+ Hóa chất: 4 lọ nhỏ (5ml) + 2 lọ trung bình (20ml)

+ Hiệu chuẩn: 4 lọ nhỏ (CAL _ ctrls)

+ 16 cardtridges trên khay đồng thời

- Khu vực Cartridge lạnh 8-10ºC cho hóa chất đang dùng có hạn dùng ngắn

- Mỗi hộp chứa thuốc thử cho 25/50 xét nghiệm

Xét nghiệm Cartridge: Nhãn mã matrix RFID + 2D ở mặt sau của hộp mực

Theo dõi:

- Xác định các xét nghiệm

- Xác định lô

- Xác định ngày hết hạn của nó (báo động)

- Các giá trị hiệu chuẩn của đường chuẩn được ghi nhớ cho các xét nghiệm định lượng

- Hệ thống phát hiện việc sử dụng hộp mực đầu tiên, tính toán thời gian trôi qua từ lần sử dụng đầu tiên và lấy lại thủ tục tái hiệu chuẩn tự động

Xét nghiệm Cartridge: pha rắn

- Các vi hạt thuận từ kích hoạt với chất phản ứng sinh học cụ thể

Phân phối hóa chất:

"- Kim phun tích hợp sẵn có khả năng:

Trộn thuốc thử trong lộ nước khi phân phối

Hút/phân phối hóa chất trong ống phản ứng"

- Kim được rửa để tránh nhiễm chéo thuốc thử

Khoang lưu trữ:

- 288 cuvette dùng một lần

- 288 đầu côn dùng một lần loại tiêu chuẩn

- Khoang 5 lít chứa dung dịch 1

- Khoang 2 lít chứa dung dịch 2

- Khoang 5 lít chứa chất thải lỏng

- 1 thùng chứa đầu côn đã qua sử dụng

Nhiệt độ ủ: 37ºC

Hệ thống rửa: Tách từ

- 3 chu kỳ rửa giữa nuôi cấy miễn dịch

- 5 chu kỳ rửa trước khi phản ứng enzyme Hóa phát quang

- Phân tán các hạt bằng cách lắc và phun

Hệ thống đọc:

- 2 kim phân phối bổ sung liên tục của Luminol A và B đọc hóa phát quang

Các bước tiến hành:

- Tải cuvette

- Nhận dạng mẫu và tải

- Chuẩn bị danh sách công việc cần làm

- Xác định Cartridge trên máy

- Yêu cầu tải Cartridge

- Pha loãng mẫu và phân phối trong ống nghiệm

- Giám sát bổ sung mẫu (cảm biến hai chiều)

- Ngoài ra còn có hạt từ tính

- Giám sát thuốc thử thêm vào (cảm biến hai chiều)

- Ủ tại nhiệt độ +37ºC

- Tách từ và rửa

- Bổ sung chất nền phát quang

- Trộn vả ủ

- Đo phát quang

- Giải thích kết quả đối chiếu với hiệu chuẩn

- Tự chạy mẫu lại những mẫu ngoài phạm vi trong các xét nghiệm định lượng bằng cách pha loãng theo tỷ lệ 1:50 (yêu cầu) lên đến 1:500 và 1:5000

- In dữ liệu và lập báo cáo bệnh phẩm

- Lưu trữ kết quả

- Lưu trữ hồ sơ bệnh nhân và giao diện hai chiều với LIS

- Kiểm soát chất lượng nội bộ bằng các phương tiện chất hiệu chuẩn đông khô

Hệ thống vận hành:

- Màn hình cảm ứng

- Phải mở mật khẩu vào hệ thống

- Giao diện người dùng đồ họa bằng mã màu

- Màn hình LCD phẳng, thuân.tiện, độ chói thấp, và cảm ứng

Kích thước và trọng lượng:

- Ít hơn 200kg

- Kích thước là 1.6m x 0.8m x 0.8m

Chứng chỉ: CE và tiếp theo CB

Cung cấp bao gồm:

- Máy chính

- Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy

- Hướng dẫn sử dụng, CO, CQ

 
>>Other Products
None_Image
ELISA READER
Code: TC-96
>>Details
None_Image
MÁY RỬA ELISA
Code: TC-94
>>Details
None_Image
MÁY Ủ ELISA
Code: TC-92
>>Details
None_Image
Máy đọc ELISA
Code: DAR 800
>>Details
None_Image
Máy rửa khay vi thể
Code: DAW 50
>>Details
None_Image
Máy ủ lắc
Code: SF2200
>>Details
None_Image
Hệ thống Elisa tự động
Code: Gemini
>>Details
 
Hiện có 18 khách Trực tuyến